Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh

443

❤ Tổng hợp những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh đơn giản nhưng chứa chan tình cảm, sự quan tâm của chúng ta dành cho bạn bè, người thân của mình.❤
Lời chúc năm mới bằng tiếng Anh

Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh

The new year stands before us, like a chapter in a book, waiting to be written. We can help write that story by setting goals.
Năm mới đứng trước mặt chúng ta như một chương mới của cuốn sách cuộc đời. Chúng ta có thể góp phần viết lên câu chuyện hay bằng cách đặt ra các mục tiêu.

For last year’s words belong to last year’s language. And next year’s words await another voice.

“Peaches open, swallows returns, spring is coming. Wish thousand of things to your liking, ten thousand of things as your dream, million of supprising things and billion of happiness…”
(Hoa đào nở, chim én về, mùa Xuân lại đến. Chúc nghìn sự như ý, vạn sự như mơ, triệu sự bất ngờ, tỷ lần hạnh phúc…)

“Wish you Happy New Year! Wish you receive god is greatest bliss, life is happiest moments, And luck is greatest favors this year. Wish you Happy New Year”
(Chúc các bạn năm mới hạnh phúc, cuộc sống là những khoảnh khắc hạnh phúc nhất và may mắn là ân huệ lớn nhất trong năm nay. Chúc các bạn năm mới hạnh phúc).

Tomorrow, is the first blank page of a 365 page book. Write a good one.
Ngày mai là trang giấy trắng đầu tiên của một cuốn sách 365 trang. Hãy viết một trang hay nhé.

We will open the book. Its pages are blank. We are going to put words on them ourselves. The book is called Opportunity and its first chapter is New Year’s Day.
Chúng ta sẽ mở một cuốn sách để trắng và tự mình viết lên đấy. Cuốn sách ấy được gọi là Cơ hội và chương thứ nhất là Ngày đầu năm.

May this New Year give you the courage to triumph over your vices and embrace the virtues.
Cầu mong năm mới sẽ mang lại cho bạn sự dũng cảm để vượt qua những thói quen xấu và rèn giũa những đức tính tốt.

May the new year bring to you warmth of love, and a light to guide your path towards a positive destination.
Năm mới mang đến cho bạn hơi ấm tình yêu, ánh sáng dẫn lối đến một nơi tốt đẹp.

Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh 2

Lời chúc năm mới bằng tiếng Anh

Your success and happiness lies in you. Resolve to keep happy, and your joy and you shall form an invincible host against difficulties.
Thành công và hạnh phúc có ở trong bạn. Quyết tâm để giữ niềm vui và hạnh phúc, bạn sẽ trở thành một người bất khả chiến bại với những khó khăn.

Just a new bloom spreads fragrance and freshness around. May the new year add a new beauty and freshness into your life.
Hãy là một bông hoa mới đầy sức sống và tỏa hương thơm ngát. Năm mới thêm vẻ đẹp mới và sức sống mới.

Wish you and your family a joyful, healthy, prosperous and happiest new year ahead! Happy New Year.
Chúc bạn và gia đình vui vẻ, khỏe mạnh, thịnh vượng và hạnh phúc nhất trong năm mới phía trước! Chúc mừng năm mới.

May all your new year wishes come true.
Chúc mọi điều ước năm mới của bạn đều thành sự thật

Best wishes for a happy and successful new year.
Những lời chúc tốt đẹp nhất, ấm áp nhất cho một năm vui vẻ và thành công

Wishing you all the magic of the new year.
Chúc bạn mọi điều thần kỳ của năm mới.

Let your spirit soar and have a joy-filled new year.
Hãy để tâm hồn bạn bay lên và chúc bạn một năm mới toàn những niềm vui.

“The new year is coming soon, procession lucky that into a satieties home, cable presents beyond measure,, gold and silver full of cabinet, host grow rich, the man-child female young senior, happy together…”
(Năm hết tết đến, rước hên vào nhà, quà cáp bao la, một nhà no đủ, vàng bạc đầy tủ, gia chủ phát tài, già trẻ gái trai, xum vầy hạnh phúc).

“Everything starts a new with the New Year coming. May your new year be filled with the happiest things and your days with the bring test promise”.
(Mọi thứ lại bắt đầu khi năm mới đang đến. Chúc bạn năm mới đầy hạnh phúc và những tháng đầy triển vọng và hạnh phúc nhất).

“Wishing you have a good health as tiger, longlife as turtle, eye like eagle, move as agile as rabbit, dick as fox, eat a lot as…pig, lots of money as water flow and happiness and fortune as herd of grasshoppers.”

Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh 3

Lời chúc năm mới bằng tiếng Anh

(Chúc mọi người khoẻ như hổ, sống lâu như rùa, mắt tinh như đại bàng, nhanh nhẹn như thỏ, tinh ranh như cáo, ăn nhiều như… heo, mau ăn chóng nhớn, tiền vô như nước, phúc lộc nhiều như dịch châu chấu tràn về).

“Hope the New sun of the new year and the new moon of the new year, brings good fortune and great luck for you. Wish you Happy new year”.
(Hy vọng Mặt trời mới, mặt trăng mới trong năm mới 2016 sẽ mang lại những cơ hội tốt đẹp và những điều cực kỳ may mắn cho bạn. Chúc bạn năm mới 2016)

“I wish you scatter happiness all 365 days and get the same in return, As well throughout this New Year, Wish you a Happy New Year!!”
(Chúc bạn trọn vẹn hạnh phúc cả năm cũng như trong suốt năm mới này. Chúc mừng năm mới 2018).

“Let my deep wishes always surround the wonderful journey of your life. I hope in the coming year you will have a good health and smooth sailing life.”
(Hãy để những lời chúc sâu lắng của tôi luôn ở bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Tôi hy vọng trong năm tới bạn luôn khỏe mạnh và thuận buồm xuôi gió trong công việc).

“I Wish in this new year God gives You,
12 Month of Happiness,
52 Weeks of Fun,
365 Days Success,
8760 Hours Good Health,
52600 Minutes Good Luck,
3153600 Seconds of Joy…and that’s all!”
(Một năm đong đầy hạnh phúc
Mười hai tháng dài vui vẻ
52 Tuần hạnh phúc
365 ngày thành công
8760 giờ sức khỏe
52600 phút may mắn
3153600 giây thú vị … và đó là tất cả tôi muốn chúc bạn.)

“In this New Year, I wish you achieve all your goals in life,
And get success at every step of life, enjoy a rocking year.”
(Chúc mừng năm mới 2016, chúc bạn đạt được mọi mục tiêu trong cuộc sống).

“Wishing You A Year Filled With Great Joy Peace And Prosperity
Have A Wonderful Year Ahead Happy New Year!!!”
(Chúc bạn và gia đình năm mới đong đầy niềm vui, an lành hạnh phúc và thịnh vượng. Một năm rất tuyệt vời. Chúc mừng năm mới 2018.)

“This is another good beginning. May you be richly blessed with a successfully new year? May my sincere blessing surround splendid travel of your life?”
(Mọi việc lại bắt đầu tốt đẹp. Chúc bạn thành công trong năm mới. Những lời chúc chân thành của tôi đến với cuộc sống huy hoàng của bạn).

Live up to 100 year
(Sống lâu trăm tuổi).

Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh 4

Lời chúc năm mới bằng tiếng Anh

Good health and prosperity
(An khang thịnh vượng).

A myriad things go according
(Vạn sự như ý).

Congratulations and be prosperous
(Cung hỷ phát tài).

Plenty of health
(Sức khỏe dồi dào).

Money flows in like water
(Tiền vô như nước).

Wishing you love, luck and success in the new year
(Chúc bạn tình yêu, may mắn và thành công trong năm mới này).

Best/warmest wishes for a happy and successful new year
(Những lời chúc tốt đẹp nhất, rét mướt nhất cho một năm vui vẻ và thành công).

Happy new year to you and yours
(Chúc mừng năm mới đến bạn và những người thân yêu của bạn).

Wishes of peace and joy from our family to yours
(Gửi những lời chúc thái hoà và vui vẻ từ gia đình tôi đến gia đình bạn).

Have a happy and profitable year
(Chúc bạn năm mới vui vẻ và phát tài).

Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh 5

Lời chúc năm mới bằng tiếng Anh

Everything as you wish it to be, milliard events dreamily, working as poetry, life is as Glad as music, consider money as garbage, consider argent as straw, loyalty with cooked rice, sharply cinnabar with rice noodle
(Vạn sự như ý, tỷ sự như mơ, làm việc như thơ, đời vui như nhạc, coi tiền như rác, coi bạc như rơm, chung thủy với cơm, sắc son với phở,…).

Everything starts a new with the New Year coming. May your new year be filled with the happiest things and your days with the bring test promise
(Mọi thứ lại bắt đầu khi năm mới đang đến. Chúc bạn năm mới đầy hạnh phúc và những tháng đầy triển vọng và hạnh phúc nhất).

The new year is coming soon, procession lucky that into a satieties home, cable presents beyond measure, gold and silver full of cabinet, host grow rich, the man-child female young senior, happy together
(Năm hết tết đến, rước hên vào nhà, quà cáp bao la, một nhà no đủ, vàng bạc đầy tủ, gia chủ phát tài, già trẻ gái trai, xum vầy hạnh phúc,…).

Dear Mom,
Warm wishes on your birthday, I wish that I could be there to celebrate it with you, but that is impossible. I send along my love and affection. I’m also sending a little gift. I hope you like it. Take care!
Your son.
(Mẹ yêu dấu,Con xin gởi những lời chúc tốt đẹp nhân sinh nhật của mẹ. Con ước gì mình có thể có mặt ở đấy chia vui cùng mẹ nhưng con không thể. Con gởi cùng món qùa nhỏ này là tình yêu và lòng thành kính mến của con. Con hy vọng mẹ sẽ thích món qùa đó. hãy giữ gìn sức khoẻ. Con trai của mẹ).

Though distance separates us and time keeps us going on our own way, through each and every day I will hold in my heart the caring and blessing for you and never let you go
(Dù không gian có phân cách chúng ta và thời gian có trôi đi mỗi ngày, tôi vẫn giữ trong tim sự quan tâm và những lời chúc tốt đẹp cho em).

Wishing You A Year Filled With Great Joy Peace And Prosperity Have A Wonderful Year Ahead Happy New Year!!!
(Chúc bạn và gia đình năm mới đong đầy niềm vui, an lành hạnh phúc và thịnh vượng. Một năm rất tuyệt vời. Chúc mừng năm mới 2017).

This is another good beginning. May you be richly blessed with a successfully new year? May my sincere blessing surround splendid travel of your life?
(Mọi việc lại bắt đầu tốt đẹp. Chúc bạn thành công trong năm mới. Những lời chúc chân thành của tôi đến với cuộc sống huy hoàng của bạn).

Chúc các bạn tìm được những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh phù hợp nhất để dành tặng cho từng đối tượng, có thể là bạn, có thể là người yêu, là đồng nghiệp hoặc người thân trong gia đình như bố mẹ, anh chị em, họ hàng.

Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh
4.5 (90%) 2 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here