Những câu chửi bằng tiếng anh

2079

Những câu chửi bằng tiếng anh: Chửi nhau chưa bao giờ là một ý hay. Tuy nhiên, trong bất cứ thứ ngôn ngữ nào cũng tồn tại những câu chửi nhau mà một người văn minh nên tránh sử dụng. Đôi khi bạn không biết ý nghĩa của cụm từ và sử dụng chúng như một phản xạ. Vô tình bạn bị những câu cãi chửi- có ngữ pháp bất thường, đánh lừa. Và điều đó khiến bạn trở thành một người bất lịch sự, thậm chí thiếu văn hóa. Hãy đọc cho biết để tránh nhé!

Những câu chửi bằng tiếng anh
Những câu chửi bằng tiếng anh

Những câu chửi bằng tiếng anh

Những câu chửi thề bằng tiếng anh

    1. Đồ con lợn – You are pig

    2. Đồ chết tiệt – Oh Shit

    3. Mày đang nói chuyện với bố mày đấy – Who do you thing you’re talking to ?

    4. Đi mà lo việc của mày – Mind your own business!

    5. Mày bị bất lực à – Can’t you do anything right?

    6. Mày là thằng nào vậy – Who the hell are you?

    7. Ngu thì tự chịu – You asked for it

    8. Đồ khốn – Knucklehead

    9. Câm mồm mày lại – Shut up

    10. Biến nhanh – Go away

    11. Mất dạy – Asshole!

Những câu chửi hay bằng tiếng anh

    1. Mày bị khùng à – You’re crazy?

    2. Đồ con hoang – You bastard!

    3. Đừng phá tao nữa – Don’t bother me

    4. Con chó – Son of a bitch

    5. Không ai nói thế đâu – Who says?

    6. Vô nghĩa – Nonsense!

    7. Thô học – That’s ridiculous!

    8. Mày mất trí à – Are you losing your mind!

Những câu chửi bằng tiếng anh ngộ nghĩnh

    1. Mày muốn chết à – Do you wanna die?

    2. Thích nhìn tao kiểu thế à – Don’t look at me like that

    3. Đồ ngu – You idiot! Stupid!

    4. Mày đừng có lôi thôi ở đây – Get off my black

    5. Mặc kệ mày – That’s your problem

    6. Tao không muốn thấy mày – I don’t want to see your face

    7. Tao không muốn nghe mày giải thích – I don’t want to hear it

Những câu chửi tục bằng tiếng anh

    1. Đồ hèn – You really chickened out

    2. Đồ keo kiệt bủn xỉn – What a tightwad!

    3. Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng ! – Shut up , and go away!You’re a complete nutter!!!

    4. Mày muốn gì – What do you want?

    5. Mặt mày cũng dày thật. – You have a lot of nerve.

    6. Đi chết đi – Go to die

    7. Đồ dở hơi! – Up yours!

    8. Khốn kiếp – Damned

    9. Đối với tao, mày không là gì cả – You’re nothing to me

    10. Đ*** con mẹ mày – Fu.ck you

    11. Mày có biết mày giờ rối không? – Do you know what time it is?

    12. Cái quái gì thế này! – What the hell!

Những câu chửi thề bằng tiếng Anh – Tiếng Trung

Những câu chửi bằng tiếng anh
Những câu chửi bằng tiếng anh
  1. You’re nothing to me. 你对我什么都不是. Nǐ duì wǒ shénme dōu bú shì. Đối với tao, mày không là gì cả

  2. What do you want? 你想怎么样?Nǐ xiǎng zěnmeyàng? Mày muốn gì ?

  3. You’ve gone too far! 你太过分了!Nǐ tài guòfèn le! Mày thật quá quắt/ đáng !

  4. Get away from me! 离我远一点儿! Lí wǒ yuǎn yì diǎnr! Hãy tránh xa tao ra !

  5. I can’t take you any more! 我再也受不了你啦 ! Wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ la! Tao chịu hết nổi mày rồi

  6. You asked for it. 你自找的 . Nǐ zì zhǎo de. Do tự mày chuốc lấy

  7. Shut up! 闭嘴!Bì zuǐ! Câm miệng

  8. Get lost.滚开!Gǔn kāi! Cút đi

  9. You’re crazy! 你疯了! Nǐ fēngle! Mày điên rồi !

  10. Who do you think you are? 你以为你是谁? Nǐ yǐwéi nǐ shì shuí? Mày tưởng mày là ai ?

  11. I don’t want to see your face! 我不愿再见到你!Wǒ bú yuàn zàijiàn dào nǐ! Tao không muốn nhìn thấy mày nữa

  12. Xem thêm mẫu thiết kế thẻ VIP ấn tượng năm 2017.

  13. Get out of my face. 从我面前消失!Cóng wǒ miànqián xiāoshī! Cút ngay khỏi mặt tao

  14. Don’t bother me. 别烦我。Bié fán wǒ. Đừng quấy rầy/ nhiễu tao

  15. You piss me off. 你气死我了。Nǐ qì sǐ wǒ le.Mày làm tao tức chết rồi

  16. You have a lot of nerve. 脸皮真厚。Liǎnpí zhēn hòu. Mặt mày cũng dày thật

  17. It’s none of your business. 关你屁事!Guān nǐ pì shì! Liên quan gì đến mày

  18. Do you know what time it is? 你知道现在都几点吗? Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma? Mày có biết mày giờ rối không?

  19. Who says? 谁说的? Shuí shuō de? Ai nói thế ?

  20. Don’t look at me like that. 别那样看着我。Bié nà yàng kànzhe wǒ. Đừng nhìn tao như thế

  21. Drop dead. 去死吧!Qù sǐ ba! Chết đi

  22. You bastard! 你这杂种!Nǐ zhè zázhǒng! Đồ tạp chủng

  23. That’s your problem. 那是你的问题。Nà shì nǐ de wèntí. Đó là chuyện của mày.

  24. I don’t want to hear it. 我不想听!Wǒ bù xiǎng tīng! Tao không muốn nghe

  25. Get off my back. 少跟我罗嗦。 Shǎo gēn wǒ luōsuo. Đừng lôi thôi nữa

  26. Who do you think you’re talking to? 你以为你在跟谁说话? Nǐ yǐwéi nǐ zài gēn shuí shuōhuà? Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?

  27. What a stupid idiot! 真是白痴一个!Zhēn shì báichī yí ge! Đúng là đồ ngốc

  28. That’s terrible. 真糟糕!Zhēn zāogāo! Gay go thật

  29. Mind your own business! 管好你自己的事!Guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì! Lo chuyện của mày trước đi

  30. I detest you! 我恨你!Wǒ hèn nǐ! Tao căm hận mày

  31. Can’t you do anything right? 成事不足,败事有余。Chéngshì bù zú, bài shì yǒu yú. Mày không làm được ra trò gì sao ?

Những câu chửi bằng tiếng anh là bài viết tổng hợp những câu chửi thề bằng tiếng anh, những câu chửi tục bằng tiếng anh, nhung cau chui bang tieng anh, những câu chửi hay bằng tiếng anh, những câu chửi bằng tiếng anh hay nhất, những câu chửi bằng tiếng anh ngộ nghĩnh, những câu chửi bậy bằng tiếng anh, những câu chửi nhau bằng tiếng anh…

Những câu chửi bằng tiếng anh
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here