Những thành ngữ tiếng anh thông dụng

442

❤ Sử dụng thành thạo Idioms là mong muốn của nhiều người học tiếng Anh. Những thành ngữ tiếng anh thông dụng vừa ý nghĩa vừa giúp bạn nói tiếng Anh trở nên gần với người bản xứ hơn.❤
Thành ngữ tiếng anh thông dụng

Những thành ngữ tiếng anh thông dụng

Break the news: Thông báo
Ex: They are getting married. They have just broken the news to their friends.

Cost an arm and a leg: Rất đắt
Ex: In the future, the robot will not cost an arm and a leg.

Give someone the ax: Đuổi việc ai đó
Ex: The boss give me the ax.

Real flop: Thất bại

When pigs fly: Chỉ điều gì đó khó mà xảy ra được
Ex:
A: Maybe she will change her mind. We are getting back together.
B: When pigs fly! She have another man.

Look on the bright side: Hãy lạc quan lên
Ex:
A: I failed the exam again. Maybe I will never pass it.
B. Look on the bright side. If you study hard enough, you will pass the exam.

Easier said than done: Nói dễ hơn làm
Ex: Starting your own business is easier said than done.

Drive one crazy: Làm phiền ai đó rất nhiều
Ex: Please turn down the radio. It’s driving me crazy.

Take it easy: Đừng lo lắng, thư giãn nào

Go into business: Bắt đầu công việc kinh doanh

In a bad mood: Không vui
Ex: After breaking up with her boy friend, she was in a bad mood for several days.

Out of the world: Ngon
Ex: Your roasted duck is out of the world.

Give it a shot: Thử cái gì đó
Ex: I’ve never traveled alone before, but perhaps I’ll give it a shot.

Work like a dog: Làm việc rất chăm chỉ
Ex:
A: Jane works 6 days a week.
B: Really? She works like a dog.

Beat around the bush: Nói vòng vo tam quốc
Ex: Stop beating around the bush. What do you want from me?

Good for you: Làm tốt lắm
Good for you = Good job = Well done

In good spirits: Hạnh phúc, tâm trạng tốt
Ex: He won three gold medals. Now he is in good spirits.

You scratch my back and I’ll scratch yours: Nếu cậu giúp tôi thì tôi sẽ giúp lại cậu
Ex: If you do my Math homework, I’ll give you her phone number. You scratch my back and I’ll scratch yours.

Make a pig of oneself: Ăn quá nhiều

You can say that again: Tôi đồng ý với bạn
Ex: You think Bob is a good leader? You can say that again. His team always win.

Easy come, easy go: Của thiên trả địa.

Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.

Easier said than done: Nói dễ, làm khó. 24. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.

Time and tide wait for no man: Thời giờ thấm thoát thoi đưa, nó đi di mãi có chờ đại ai.

Grasp all, lose all: Tham thì thâm

Những thành ngữ tiếng anh thông dụng 2

Thành ngữ tiếng anh thông dụng

Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.

Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.

When in Rome, do as the Romes does: Nhập gia tuỳ tục

Clothes does not make a man: Manh áo không làm nên thầy tu.

Don’t count your chickens, before they are hatch: chưa đỗ ông Nghè đã đe Hàng tổng

A good name is better than riches: Tốt danh hơn lành áo

Call a spade a spade: Nói gần nói xa chẳng qua nói thật

Beggar’s bags are bottomless: Lòng tham không đáy

Cut your coat according your clothes: Liệu cơm gắp mắm

Bad news has wings: Tiếng dữ đồn xa

Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện

A miss is as good as a mile: Sai một li đi một dặm

Empty vessels make a greatest sound: Thùng rỗng kêu to

A good name is sooner lost than won: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng

A friend in need is a friend indeed: Gian nam mới hiểu bạn bè

Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi

Habit cures habit: Lấy độc trị độc

Honesty is best policy: Thật thà là cha quỷ quái

Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau

Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ

Fire is a good servant but a bad master: Đừng đùa với lửa

The grass is always greener on the other side of the fence: Đứng núi này trông núi nọ

A picture is worth a thousand words: Nói có sách, mách có chứng

cùng chinh phục tiếng anh với tiếng anh elight

Actions speak louder than words: Làm hay hơn nói

One good turn deserves another: Ở hiền gặp lành

He who laughs today may weep tomorrow: Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.

Man proposes, God disposes: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

A rolling stone gathers no moss: Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen

A miss is as good as a mile: Sai một ly đi một dặm

A flow will have an ebb: Sông có khúc người có lúc

Diligence is the mother of good fortune: Có công mài sắt có ngày nên kim

You scratch my back and i’ll scratch yours: Có qua có lại mới toại lòng nhau

Grasp all, lose all: Tham thì thâm

A blessing in disguise: Trong cái rủi có cái may

Where there’s life, there’s hope: Còn nước còn tát

Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Necessity is the mother of invention: Cái khó ló cái khôn

One scabby sheep is enough to spoil the whole flock: Con sâu làm rầu nồi canh

Together we can change the world: Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao

Send the fox to mind the geese: Giao trứng cho ác

As poor as a church mouse: Nghèo rớt mồng tơi

A bad begining makes a good ending: Đầu xuôi, đuôi lọt

There’s no smoke without fire: Không có lửa sao có khói

Love me, love my dog: Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng

It is the first step that costs: Vạn sự khởi đầu nan

A friend in need is a friend indeed: Gian nan mới hiểu lòng người

Rats desert a falling house: Cháy nhà mới ra mặt chuột

Tit For Tat: Ăn miếng trả miếng

Những thành ngữ tiếng anh thông dụng 3

Thành ngữ tiếng anh thông dụng

New one in, old one out: Có mới, nới cũ

Make hay while the sun shines: Việc hôm nay chớ để ngày mai

Handsome is as handsome does: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Bitter pills may have blessed effects: Thuốc đắng dã tật

Blood is thicker than water: Một giọt máu đào hơn ao nước lã

An eye for an eye, a tooth for a tooth: Ăn miếng trả miếng

A clean hand wants no washing: Cây ngay không sợ chết đứng

Neck or nothing: Không vào hang cọp sao bắt được cọp con

Cleanliness is next to godliness: Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm

Cut your coat according to your cloth: Liệu cơm gắp mắm

Never say die: Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

Constant dripping wears away stone: Nước chảy đá mòn

Men make houses, women make homes: Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

The proof of the pudding is in the eating: Đường dài mới biết ngựa hay

So many men, so many minds: Chín người, mười ý

Fine words butter no parsnips: Có thực mới vực được đạo

Too many cooks spoil the broth: Lắm thầy nhiều ma

Carry coals to Newcastle: Chở củi về rừng

Nothing ventured, nothing gained: Phi thương bất phú

Still waters run deep: Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

Make your enemy your friend: Hóa thù thành bạn

Stronger by rice, daring by money: Mạnh vì gạo, bạo vì tiền

Words must be weighed, not counted: Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói

Fire proves gold, adversity proves men: Lửa thử vàng, gian nan thử sức

Live on the fat of the land: Ngồi mát ăn bát vàng

Empty vessels make the most sound: Thùng rỗng kêu to

Words are but Wind: Lời nói gió bay

Make a mountain out of a molehill: Việc bé xé to

When the blood sheds, the heart aches: Máu chảy, ruột mềm

Every Jack has his Jill: Nồi nào vung nấy/Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã/Rau nào sâu nấy

More haste, less speed: Dục tốc bất đạt

Speech is silver, but silence is golden: Lời nói là bạc, im lặng là vàng

Trên đây là các câu những thành ngữ tiếng anh thông dụng, chúc các bạn vui vẻ!

Những thành ngữ tiếng anh thông dụng
4.5 (90%) 2 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here