Những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu

434

❤ Tình yêu – vấn đề muôn thuở của nhân loại. Cuộc sống vẫn thế tiếp tục diễn tiến theo quy luật của nó và con người vẫn thế, hàng ngày vẫn gắn bó với nhau, phát sinh tình cảm với nhau để rồi yêu nhau rồi quyết định gắn bó với nhau mãi mãi. Trong Tiếng anh có rất nhiều những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu hay. ❤
Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

Những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu

“Fall in love with somebody”
Khi bạn bắt đầu có cảm tình, bắt đầu thấy yêu ai đó thì là bạn “fall in love” với người đó.
Ví dụ: “I think I’m falling in love with my best friend. What should I do?”- “Tớ nghĩ tớ đang yêu người bạn thân của mình. Tớ nên làm gì bây giờ?”

“Love at the first sight”
Bạn thấy yêu ai đó ngay từ lần đầu tiên gặp gỡ, từ cái nhìn đầu tiên.
Ví dụ: “My wife and I met at a party. It was love at first sight.”- “Vợ tôi và tôi đã gặp nhau ở một bữa tiệc. Đó là tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.”

“Be an item”
Khi hai người yêu nhau, cả hai như hóa thành một, hai trái tim, hai cuộc sống, hai tính cách, sự khác biệt bị xóa bỏ chỉ còn lại một tình yêu, khi đó gọi là “be an item”
Ví dụ: “I didn’t know Chris and Sue were an item. They didn’t even look at each other at dinner.” – “Tôi đã không biết rằng Chris và Sue là một cặp. Họ thậm chí không nhìn nhau ở bữa tối.”

“Match made in heaven”
Hai người rất đẹp đôi, họ rất hợp nhau và bổ khuyết cho nhau để thành một cặp hoàn hảo. Như thể một cặp trời sinh, thì đó là “match made in heaven”
Ví dụ: “Do you think Matt and Amanda will get married?– I hope they will. They’re a match made in heaven.”- “Bạn có nghĩ Matt và Amanda sẽ cưới không?- Tôi hi vọng là có. Họ là một cặp trời sinh.”

“Be head over the heels”
Yêu ai đó rất nhiều, có thể hi sinh vì nhau. Như vậy gọi là “be head over the heels” hay “say như điếu đổ” vậy.
Ví dụ: “Look at them. They’re head over heels in love with each other.”- “Hãy nhìn họ kìa. Họ yêu nhau như điếu đổ vậy.”

“Be lovey–dovey”
Khi yêu nhau, việc luôn quấn quýt bày tỏ tình cảm là một điều mà các cặp đôi thích thể hiện, nhưng khi mà sự thể hiện quá tự nhiên, hơi không ý tứ như ôm hôn nhau công khai ở công cộng, họ như vậy được gọi là “lovey-dovey”.
Ví dụ: “I don’t want to go out with Jenny and David. They’re so lovey-dovey, I just can’t stand it.”- “Tôi không thích đi chơi cùng Jenny và David. Họ âu yếm tự nhiên quá, tôi không thể chịu được.”

“Have the hots for somebody.”
Khi thấy ai đó cực kỳ lôi cuốn, hấp dẫn và thú vị, bạn muốn hẹn hò với người ấy tức là bạn đã “have the hots for somebody.”
Ví dụ: “ Nadine has the hots for the new apprentice. I wouldn’t be surprised if she asked him out.”- “Nadine để mắt tới cậu thực tập mới rồi đấy. Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu cô ấy mời cậu ta đi chơi.”

“Puppy love”
Nếu trẻ con có cảm tình với bạn khác giới của chúng (ví dụ cậu bé 6 tuổi thích cô bé con), tình cảm này được gọi puppy love, hồn nhiên như những chú cún con – tình yêu trẻ con.
Ví dụ: “My son is only 9 yearsold, but he’s already in love. Isn’t it a bit too early?– Don’t worry, it’s only puppy love. It won’t last.”- “Con trai tôi mới 12 tuổi, nhưng nó đã yêu. Như thế có sớm quá không?- Đừng lo, nó chỉ là tình yêu trẻ con thôi. Không lâu đâu.”

“Double date”
Khi hẹn hò, nếu mà có bạn thân hay anh chị em cùng độ tuổi cũng đang hẹn hò, và mọi người đều chơi với nhau thì điều này thật thú vị, có thể cùng đi chơi chung với nhau. Đó chính là “double date”.
Ví dụ: “I’m so glad you and Tom’s brother are an item. From now on we can go on double-dates.” – “Tớ rất vui khi bạn và anh trai Tom là một cặp. Từ giờ chúng mình có thể hẹn hò đôi được rồi.”

Những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu 2

Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

“On the rocks”
“Ngồi trên đá” thì rõ là không thoải mái rồi. Khi các cặp đôi gặp trục trặc, gặp vấn đề thì họ đang “on the rocks”
Ví dụ: “I wonder if they will call off the wedding. Their relationship seems to be on the rocks.”- “Tôi tự hỏi liệu họ có sẽ hoãn đám cưới. Quan hệ giữa họ có vẻ như gặp trục trặc rồi.”

“Love rat”
Người Anh ví von những kẻ ngoại tình, kẻ phụ bạc người yêu hay bạn đời của họ là đồ chuột, vì rất bẩn thỉu và đáng ghét, tình yêu của kẻ ngoại tình như thế này gọi là “love rat”
Ví dụ: “Don’t even think about asking Jenny out. How could you look your wife in the eye? Don’t be a love rat.”- “Đừng bao giờ nghĩ tới việc rủ Jenny đi chơi. Làm thế cậu sẽ đối diện với vợ mình như thế nào đây? Đừng là kẻ phụ bạc như thế.”

“Pop the question”
Khi cầu hôn được gọi là “pop a question”
Ví dụ: “ So, did Ben pop the question last night?– No, he didn’t. He just took me out for dinner and that’s all.”- “Thế nào, tối hôm qua Ben đã cầu hôn cậu chưa? – Chưa. Anh ấy chỉ đưa tớ đi ăn tối thôi.”

“Tie the knot”
Khi cưới nhau rồi thì giống như hai sợi dây đã bị buộc lại, vì vậy kết hôn còn được gọi là “tie the knot” hay “đeo gông vào cổ” như một cách nói suồng sã.
Ví dụ: “When are you and Jenny going to tie the knot?– This year, but we haven’t set a date yet.”- “Khi nào cậu và Jenny sẽ kết hôn (đeo gông vào cổ) thế?- Năm nay, nhưng chúng tớ vẫn chưa chốt được ngày.”

“Blind dates”
Khi hai người chưa từng gặp mặt mà hẹn hò (ví dụ qua mạng hoặc do mối lái chẳng hạn), hẹn hò kiểu này được gọi là ”blind date”
“ My sister keeps organising blind dates for me. She’d just love to fix me up with someone.”- “Chị gái tớ vẫn tiếp tục tổ chức các buổi đi xem mặt cho tớ. Chị ấy chỉ muốn mai mối cho tớ với ai đó.”

“Fix somebody with (somebody)”
Khi bạn cố gắng giúp ai đó tìm người yêu thì, bạn mai mối cho họ.
Ví dụ:” I’m not going to the party unless you promise me you won’t try to fix me up with another friend of yours.”- “Tôi sẽ không tới bữa tiệc trừ khi cậu hứa với tôi cậu sẽ không cố gắng mai mối tôi với bạn của cậu.”

Những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu 3

Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

You may only be one person to the world but you may be the world to one person.
Bạn có thể chỉ là một người đối với thế giới này nhưng bạn có thể là cả một thế giới đối với ai đó.

You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel.
Bạn sẽ nhận biết bạn yêu ai đó khi bạn không nói nên lời mà là cảm giác của bạn thế nào thôi.

All the wealth of the world could not buy you a friend, not pay you for the loss of one.
Tất cả của cải trên thế gian này không mua được một người bạn, cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.

A woman falls in love through her ears, a man through his eyes.
Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

A great lover is not one who loves many, but one who loves one woman for life.
Một người yêu vĩ đại không phải là người yêu nhiều người mà là yêu một người suốt đời.

Believe in the spirit of love… it can heal all things.
Hãy tin vào mãnh lực của tình yêu vì điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.

Don’t stop giving love even if you don’t receive it! Smile and have patience!
Đừng ngừng yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.

You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.
Yêu là muốn người mình yêu được hạnh phúc và tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.

Frendship often ends in love, but love in frendship-never.
Tình bạn có thể đi đến tình yêu, nhưng không có điều ngược lại.

Những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu 4

Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

How can you love another if you don’t love yourself?
Làm sao có thể yêu người khác nếu bạn không yêu chính mình?

Hate has a reason for everything but love is unreasonable.
Sự thù ghét là nguyên nhân cho nhiều thứ khác nhưng tình yêu thì không thể.

I’d give up my life if I could command one smile of your eyes, one touch of your hand.
Anh sẽ từ bỏ tất cả trên cuộc đời này để đổi lại được nhìn thấy em cười và được nắm tay em.

I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.
Anh thà nghèo mà còn được yêu em còn hơn giàu có mà cô độc.

I looked at your face… my heart jumped all over the place.
Khi nhìn em, tim anh như loạn nhịp.

In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.
Khi yêu, tất cả mọi thứ đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.

It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.
Chỉ mất 1 giây để anh nói yêu em nhưng phải mất cả cuộc đời để anh chứng tỏ điều đó.

Trên đây là bài viết những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu, chúc các bạn vui vẻ!

Những câu thành ngữ tiếng anh về tình yêu
4.5 (90%) 2 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here