Những câu chửi bằng tiếng anh

Những câu chửi bằng tiếng anh: Chửi nhau chưa bao giờ là một ý hay. Tuy nhiên, trong bất cứ thứ ngôn ngữ nào cũng tồn tại những câu chửi nhau mà một người văn minh nên tránh sử dụng. Đôi khi bạn không biết ý nghĩa của cụm từ và sử dụng chúng như một phản xạ. Vô tình bạn bị những câu cãi chửi- có ngữ pháp bất thường, đánh lừa. Và điều đó khiến bạn trở thành một người bất lịch sự, thậm chí thiếu văn hóa. Hãy đọc cho biết để tránh nhé!

Những câu chửi bằng tiếng anh
Những câu chửi bằng tiếng anh

Những câu chửi thề bằng tiếng anh

Đồ con lợn – You are pig

Đồ chết tiệt – Oh Shit

Mày đang nói chuyện với bố mày đấy – Who do you thing you’re talking to ?

Đi mà lo việc của mày – Mind your own business!

Mày bị bất lực à – Can’t you do anything right?

Mày là thằng nào vậy – Who the hell are you?

Ngu thì tự chịu – You asked for it

Đồ khốn – Knucklehead

Câm mồm mày lại – Shut up

Biến nhanh – Go away

Mất dạy – Asshole!

Những câu chửi hay bằng tiếng anh

Mày bị khùng à – You’re crazy?

Đồ con hoang – You bastard!

Đừng phá tao nữa – Don’t bother me

Con chó – Son of a bitch

Không ai nói thế đâu – Who says?

Vô nghĩa – Nonsense!

Thô học – That’s ridiculous!

Mày mất trí à – Are you losing your mind!

Những câu chửi bằng tiếng anh ngộ nghĩnh

Mày muốn chết à – Do you wanna die?

Thích nhìn tao kiểu thế à – Don’t look at me like that

Đồ ngu – You idiot! Stupid!

Mày đừng có lôi thôi ở đây – Get off my black

Mặc kệ mày – That’s your problem

Tao không muốn thấy mày – I don’t want to see your face

Tao không muốn nghe mày giải thích – I don’t want to hear it

Những câu chửi tục bằng tiếng anh

Đồ hèn – You really chickened out

Đồ keo kiệt bủn xỉn – What a tightwad!

Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng ! – Shut up , and go away!You’re a complete nutter!!!

Mày muốn gì – What do you want?

Mặt mày cũng dày thật. – You have a lot of nerve.

Đi chết đi – Go to die

Đồ dở hơi! – Up yours!

Khốn kiếp – Damned

Đối với tao, mày không là gì cả – You’re nothing to me

Đ*** con mẹ mày – Fu.ck you

Mày có biết mày giờ rối không? – Do you know what time it is?

Cái quái gì thế này! – What the hell!

Những câu chửi thề bằng tiếng Anh – Tiếng Trung

Những câu chửi bằng tiếng anh
Những câu chửi bằng tiếng anh

You’re nothing to me. 你对我什么都不是. Nǐ duì wǒ shénme dōu bú shì. Đối với tao, mày không là gì cả

What do you want? 你想怎么样?Nǐ xiǎng zěnmeyàng? Mày muốn gì ?

You’ve gone too far! 你太过分了!Nǐ tài guòfèn le! Mày thật quá quắt/ đáng !

Get away from me! 离我远一点儿! Lí wǒ yuǎn yì diǎnr! Hãy tránh xa tao ra !

I can’t take you any more! 我再也受不了你啦 ! Wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ la! Tao chịu hết nổi mày rồi

You asked for it. 你自找的 . Nǐ zì zhǎo de. Do tự mày chuốc lấy

Shut up! 闭嘴!Bì zuǐ! Câm miệng

Get lost.滚开!Gǔn kāi! Cút đi

You’re crazy! 你疯了! Nǐ fēngle! Mày điên rồi !

Who do you think you are? 你以为你是谁? Nǐ yǐwéi nǐ shì shuí? Mày tưởng mày là ai ?

I don’t want to see your face! 我不愿再见到你!Wǒ bú yuàn zàijiàn dào nǐ! Tao không muốn nhìn thấy mày nữa

Xem thêm mẫu thiết kế thẻ VIP ấn tượng năm 2017.

Get out of my face. 从我面前消失!Cóng wǒ miànqián xiāoshī! Cút ngay khỏi mặt tao

Don’t bother me. 别烦我。Bié fán wǒ. Đừng quấy rầy/ nhiễu tao

You piss me off. 你气死我了。Nǐ qì sǐ wǒ le.Mày làm tao tức chết rồi

You have a lot of nerve. 脸皮真厚。Liǎnpí zhēn hòu. Mặt mày cũng dày thật

It’s none of your business. 关你屁事!Guān nǐ pì shì! Liên quan gì đến mày

Do you know what time it is? 你知道现在都几点吗? Nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma? Mày có biết mày giờ rối không?

Who says? 谁说的? Shuí shuō de? Ai nói thế ?

Don’t look at me like that. 别那样看着我。Bié nà yàng kànzhe wǒ. Đừng nhìn tao như thế

Drop dead. 去死吧!Qù sǐ ba! Chết đi

You bastard! 你这杂种!Nǐ zhè zázhǒng! Đồ tạp chủng

That’s your problem. 那是你的问题。Nà shì nǐ de wèntí. Đó là chuyện của mày.

I don’t want to hear it. 我不想听!Wǒ bù xiǎng tīng! Tao không muốn nghe

Get off my back. 少跟我罗嗦。 Shǎo gēn wǒ luōsuo. Đừng lôi thôi nữa

Who do you think you’re talking to? 你以为你在跟谁说话? Nǐ yǐwéi nǐ zài gēn shuí shuōhuà? Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ?

What a stupid idiot! 真是白痴一个!Zhēn shì báichī yí ge! Đúng là đồ ngốc

That’s terrible. 真糟糕!Zhēn zāogāo! Gay go thật

Mind your own business! 管好你自己的事!Guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì! Lo chuyện của mày trước đi

I detest you! 我恨你!Wǒ hèn nǐ! Tao căm hận mày

Can’t you do anything right? 成事不足,败事有余。Chéngshì bù zú, bài shì yǒu yú. Mày không làm được ra trò gì sao ?

Chúc các bạn vui vẻ với bài viết của trichdanhay!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *